paper trong ngữ cảnh
paper = giấy
Câu tiếng Anh
The first of grocery stores, paper mills apartment buildings, factories, forests, ocean liners.
Nghĩa tiếng Việt
Khởi đầu của các cửa hàng tạp hóa, nhà máy giấy... các tòa chung cư, nhà máy, rừng, tàu viễn dương.
← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper