paper trong ngữ cảnh
paper = giấy
Câu tiếng Anh
You'll send word to the paper that no mention of her is to be made.
Nghĩa tiếng Việt
Các ông hãy nói với báo chí là không được đề cập đến cô ta.
← paper: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với paper