eword.vn

past trong ngữ cảnh

past = quá khứ

Câu tiếng Anh

For several years past I've lost all hopes of having children... for my beloved wife, the Empress Josephine.

Nghĩa tiếng Việt

Bao năm qua, dư đã vuột mất tất cả hi vọng có hoàng nhi cho phu nhân yêu dấu của mình, hoàng hậu Joséphine.

← past: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với past