eword.vn

past trong ngữ cảnh

past = quá khứ

Câu tiếng Anh

I know I've made a lot of promises in the past, but this time it's not just talk.

Nghĩa tiếng Việt

Anh đã hứa nhiều trong quá khứ, nhưng lần này anh không nói suông.

← past: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với past