patient trong ngữ cảnh
patient = bệnh nhân
Câu tiếng Anh
I now shall soon know if this patient can be compelled to perform deeds he would shrink from in his normal waking state.
Nghĩa tiếng Việt
Ta sẽ sớm biết được hắn có thể thực hiện những việc hắn không thể làm khi thức.
← patient: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với patient