patient trong ngữ cảnh
patient = bệnh nhân
Câu tiếng Anh
It is only a way of proving that you are a physician at the expense of your patient.
Nghĩa tiếng Việt
Mà chỉ là cách muốn thể hiện mình là y sư... để kiếm tiền của bệnh nhân.
← patient: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với patient