patient trong ngữ cảnh
patient = bệnh nhân
Câu tiếng Anh
The patient dreamt the proprietor of the place came in and began accusing Dr. Edwardes of cheating.
Nghĩa tiếng Việt
Bệnh nhân đã mơ ông chủ của chỗ đó vào và bắt đầu kết tội Bs Edwardes lừa bịp.
← patient: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với patient