pay trong ngữ cảnh
pay = trả tiền
Câu tiếng Anh
And I'm as anxious to pay off as you are to have me, but I just ain't got it.
Nghĩa tiếng Việt
Và tôi cũng lo ráng trả hết cho xong, nhưng thật tình tôi không có.
pay = trả tiền
And I'm as anxious to pay off as you are to have me, but I just ain't got it.
Và tôi cũng lo ráng trả hết cho xong, nhưng thật tình tôi không có.