pay trong ngữ cảnh
pay = trả tiền
Câu tiếng Anh
Don't try to pay me off with pitch handed to you by this cheap piece of baggage.
Nghĩa tiếng Việt
Đừng có cố trả tôi bằng mấy bài phát biểu được đưa cho tôi bằng cái con hàng hóa này.
pay = trả tiền
Don't try to pay me off with pitch handed to you by this cheap piece of baggage.
Đừng có cố trả tôi bằng mấy bài phát biểu được đưa cho tôi bằng cái con hàng hóa này.