eword.vn

pay trong ngữ cảnh

pay = trả tiền

Câu tiếng Anh

I shall have to sell your furnishings and clothes, to pay part of the debt your father owes.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi sẽ phải bán đồ nội thất của bạn và quần áo của bạn để trả nợ.

← pay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pay