pay trong ngữ cảnh
pay = trả tiền
Câu tiếng Anh
Then pay me your homage, sir and let me be the judge of its gallantry.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy trả nợ cho tôi lòng kính trọng của ông, sir ... Và để cho tôi được phán quyết sự can đảm đó.
pay = trả tiền
Then pay me your homage, sir and let me be the judge of its gallantry.
Vậy trả nợ cho tôi lòng kính trọng của ông, sir ... Và để cho tôi được phán quyết sự can đảm đó.