eword.vn

pay trong ngữ cảnh

pay = trả tiền

Câu tiếng Anh

You'll pay us double for this land than the Railroad?

Nghĩa tiếng Việt

Ông sẽ trả gấp đôi công ty đường sắt?

← pay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pay