eword.vn

pay trong ngữ cảnh

pay = trả tiền

Câu tiếng Anh

You see, I've taken a credit here for... the money you wanted to pay off your men.

Nghĩa tiếng Việt

Anh thấy đó, tôi có ghi một khoản nợ cho số tiền anh cần để trả lương nhân viên.

← pay: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với pay