people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
A big ensemble of qualified people, a lot of work, but I have no doubt that this won't do at all.
Nghĩa tiếng Việt
Một dàn nhạc lớn gồm những người có năng lực, rất nhiều công sức, nhưng tôi chắc là chưa đủ.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people