people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
And yet out of 5,000 people in a great marketplace, he comes to you when he is about to die.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy mà trong hơn 5.000 người ở 1 cái chợ lớn, ông ấy tìm đến ông khi sắp chết.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people