eword.vn

people trong ngữ cảnh

people = những người

Câu tiếng Anh

Anyway, I've arranged to fingerprint some of your people in Cedar City.

Nghĩa tiếng Việt

Dù sao, tôi đã thu xếp để lấy dấu vân tay của một số người của anh ở Thành phố Cedar.

← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people