people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
As occupant of the throne on which he places me... I have received abundant testimony of the love and affection of the French people.
Nghĩa tiếng Việt
Với tư cách mẫu nghi thiên hạ mà ngài ban cho, ta đã nhận được bằng cớ phong phú về niềm yêu và lòng thương của quốc dân Pháp.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people