eword.vn

people trong ngữ cảnh

people = những người

Câu tiếng Anh

Back then, there was a group of people who were accused as remnants of the former dynasty.

Nghĩa tiếng Việt

Năm ấy có một nhóm người bị đổ tội là dư đảng của tiền triều trước đây.

← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people