people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
But a new spirit had come over the people of Poland.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng một bầu nhiệt huyết mới đã tới với mọi người dân Ba Lan.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people