people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
But Pablo organized the people, and in the night all suspects were dragged from their beds and locked up in the city hall.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng Pablo sắp xếp mọi người, và trong đêm... tất cả những kẻ khả nghi đều bị lôi ra khỏi giường và đem nhốt ở Tòa Thị sảnh.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people