people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
For ten years we'd been on a savage war with his people a bloody, no-give, no-take war.
Nghĩa tiếng Việt
Trong 10 năm, chúng tôi đã có một cuộc chiến man rợ với dân tộc cậu ta, một cuộc chiến đẫm máu, không khoan nhượng, không thương tiếc.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people