people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
From the people of Israel, 100,000 marks of silver.
Nghĩa tiếng Việt
Những người dân Do thái quyên góp được 100.000 đồng bạc Hoàng gia.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people