people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
He's out, and Kittredge, man of the people, is in.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta bị loại rồi. Đến lượt Kittredge, người của quần chúng.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people