people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
He spoke to the people about the kingdom of heaven at hand.
Nghĩa tiếng Việt
Người nói với dân chúng về vương quốc thiên đường trong tầm tay.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people