people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
I asked them what the trouble was, and they told me the drums said the soldiers was rounding up their people and marching them off and burning their villages so they wouldn't have no homes to come back to.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã hỏi họ có chuyện gì. Họ nói tiếng trống cho biết quân lính đã lùa dân họ ra khỏi làng... và đốt làng họ nên họ không còn nhà để quay về.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people