people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
I have sat in the gate and listened to the people talk of the king.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã ngồi nơi cổng thành và nghe mọi người nói về nhà vua.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people