people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
I may lose a fortune, but I'm willing to guarantee your people, too.
Nghĩa tiếng Việt
Có thể tôi sẽ mất rất nhiều tiền, nhưng... tôi vẫn sẵn sàng lo luôn cho khách hàng của cậu nữa.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people