eword.vn

people trong ngữ cảnh

people = những người

Câu tiếng Anh

I pledged my word to the people that Mendoza was as good as convicted.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã cam kết với mọi người rằng Mendoza phải bị kết án.

← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people