people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
I saw many people who had no clothes and I saw many clothes which had no people in them.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã thấy nhiều người không có quần áo để mặc, và tôi đã thấy nhiều bộ quần áo mà chẳng có ai mặc.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people