people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
I've got a few souvenirs for you, pictures of some people you killed.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có vài món quà lưu niệm cho anh, ảnh của một số người anh đã giết.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people