people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
Just imagine this very shrewd, honest man for whom everyone in the business world has the highest respect, again and again presents bills to people who don't owe him anything.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy hình dung người đàn ông trung thực, sắc sảo người được mọi người trong giới kinh doanh rất tôn trọng, lại cứ liên tục đưa hóa đòi nợ cho những người không nợ ông ấy gì cả.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people