people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
My hotel room was so hot, and then all the people and reporters and telephone.
Nghĩa tiếng Việt
Phòng ở khách sạn của tôi quá nóng, lại còn có thêm người, phóng viên và điện thoại.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people