people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
My people are fortunately out of Poland... but there is someone in Warsaw.
Nghĩa tiếng Việt
- Vâng. Gia đình tôi may mắn đã ra khỏi Ba lan... nhưng còn một người ở Varsava.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people