people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
One of the people in the place went around cutting the drapes in half.
Nghĩa tiếng Việt
Một người ở đó đi xung quanh cắt các tấm màn làm đôi.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people