people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
Our organisation distributes food and clothes to homeless people.
Nghĩa tiếng Việt
Tổ chức của chúng tôi phân phát thức ăn và quần áo cho người vô gia cư.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people