eword.vn

people trong ngữ cảnh

people = những người

Câu tiếng Anh

People around here... the businessmen and all... they know I served time, but they don't hold it against me.

Nghĩa tiếng Việt

Mọi người quanh đây, doanh nhân và tất cả... đều biết tôi từng ở tù, nhưng họ không dùng nó để chống lại tôi.

← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people