people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
People who'd met Jesus face to face, who'd spoken with him, eaten and laughed with him.
Nghĩa tiếng Việt
Những người đã tận mắt thấy Đức Jesus, đã từng nói chuyện với Ngài, đã từng ăn và cười vui với Ngài.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people