people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
"Revered rabbi Löw, the people are all coming. Thank you for exorcising the fire."
Nghĩa tiếng Việt
Thưa rabbi Löw cao quý, mọi người đang tới để cảm ơn thầy đã diệt trừ ngọn lửa.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people