eword.vn

people trong ngữ cảnh

people = những người

Câu tiếng Anh

She prepared a list of things that she wanted to give the people on Reata.

Nghĩa tiếng Việt

Chị ấy đã chuẩn bị 1 danh sách những thứ mà chị ấy muốn để lại cho mọi người ở Reata.

← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people