people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
Some people came to see me at the hospital... but I wasn't their son.
Nghĩa tiếng Việt
Có một số người đến gặp tôi tại bệnh viện Nhưng tôi... tôi không phải là con trai của họ.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people