eword.vn

people trong ngữ cảnh

people = những người

Câu tiếng Anh

Thankfully. Really. To hear people saying... that people go in and out of here... without me knowing it, it's offensive for a doorkeeper.

Nghĩa tiếng Việt

Để nghe người ta đến rồi đi mà tôi không biết gì... là xúc phạm đối với một người canh gác.

← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people