people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
The people had organized fireworks display to pay homage to Your Majesty.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân dân đã tổ chức bắn pháo hoa để bày tỏ lòng tôn kính Bệ Hạ.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people