people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
The whole town fell into a sort of settled melancholy and all the people in it closed their eyes and held their tongues and... failed the test with a whimper.
Nghĩa tiếng Việt
Cả thị trấn rơi vào u sầu và tất cả mọi người đều nhắm mắt và im lặng và ... thất bại vì đã không làm gì cả.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people