people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
There are merchants in Vienna who owe sums to our people in York.
Nghĩa tiếng Việt
Có những thương gia ở Vienna đang nợ một khoản tiền với người dân của chúng tôi ở York.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people