people trong ngữ cảnh
people = những người
Câu tiếng Anh
There is always a part of the people who stand out as really active fighters... and more is expected from them... than from the millions of national comrades in the general population.
Nghĩa tiếng Việt
Luôn có một bộ phận những người nổi bật như những chiến binh thực sự tích cực ... và nhiều hơn nữa được mong đợi từ họ ... hơn là từ hàng triệu đồng chí quốc gia trong dân chúng.
← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people