eword.vn

people trong ngữ cảnh

people = những người

Câu tiếng Anh

They've already been responsible for the death of 11 defenceless people.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng giết 11 người không có khả năng tự vệ.

← people: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với people