person trong ngữ cảnh
person = con người
Câu tiếng Anh
Well, I don't mind pampering you your first morning, but I think you're the only person in this town to have breakfast at 10:30.
Nghĩa tiếng Việt
Chị không ngại chiều chuộng em trong buổi sáng đầu tiên, nhưng chị nghĩ em là người duy nhất trong thành phố ăn sáng lúc 10 giờ 30 đấy.
← person: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với person