phenomenon trong ngữ cảnh
phenomenon = hiện tượng
Câu tiếng Anh
Once you accept the phenomenon of the duration of light in the human retina...
Nghĩa tiếng Việt
Một khi anh chấp nhận hiện tượng thời lượng ánh sáng trong võng mạc của con người...
← phenomenon: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với phenomenon