picture trong ngữ cảnh
picture = bức tranh
Câu tiếng Anh
A few weeks before, I'd come across a picture of you in a magazine.
Nghĩa tiếng Việt
Vài tuần trước, tôi bắt gặp một bức ảnh của ông trên một tạp chí.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture