picture trong ngữ cảnh
picture = bức tranh
Câu tiếng Anh
A picture of health in his new coat of tan.
Nghĩa tiếng Việt
1 hình ảnh khỏe mạnh toát ra từ làn da nâu rám nắng.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture
picture = bức tranh
A picture of health in his new coat of tan.
1 hình ảnh khỏe mạnh toát ra từ làn da nâu rám nắng.
← picture: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với picture